Chuyển đến nội dung
5 Sims

Số ảo LINE

Nhận mã xác minh LINE trên số tạm thời. Chọn quốc gia bên dưới; bạn chỉ trả tiền nếu mã được gửi đến.

Quốc giaGiáSố lượng cònNhận mã
Vương quốc Anh +44 $0.033 – $0.295 4,495,395 56.5%
Israel +972 $0.033 – $1.755 25,323 0%
Ba Lan +48 $0.033 – $1.039 919,600 0%
Đức +49 $0.044 – $0.402 1,869,841 81%
Pháp +594 $0.046 – $1.485 271,411 0%
Hà Lan +31 $0.046 – $0.409 3,218,873 1.1%
Uganda +256 $0.053 – $0.925 25,011
Hoa Kỳ +1 $0.058 – $0.27 115,611 0%
Argentina +54 $0.06 – $0.416 421,947 0%
Croatia +385 $0.06 – $1.485 25,016 0%
Ai Cập +20 $0.087 – $0.366 45,000 0%
Kenya +254 $0.104 – $2.295 40,000 0%
Italy +39 $0.104 – $2.025 1,904,424 0%
Việt Nam +84 $0.104 – $0.236 26,323 0%
Philippines +63 $0.108 – $0.243 26,615 0%
Indonesia +62 $0.11 – $0.122 12,900 0%
Tây Ban Nha +34 $0.111 – $0.925 713,545 4.8%
Georgia +995 $0.111 – $0.925 25,252 0%
Ấn Độ +91 $0.122 – $0.186 193,209 0%
Brazil +55 $0.139 – $2.295 6,831,756 0%
Bồ Đào Nha +351 $0.139 – $0.989 176,189 0%
Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc +852 $0.139 – $0.54 1,070,665 47.8%
Australia +61 $0.148 – $1.385 53,996 0%
Áo +43 $0.148 – $2.025 885,007 0%
Malaysia +60 $0.156 – $0.366 1,431,968 0%
Slovenia +386 $0.156 – $1.039 55,991 0%
Thụy Điển +46 $0.156 – $0.174 2,180 0%
Canada +1 $0.157 1,286,082 0%
Latvia +371 $0.179 – $2.295 1,054,661 0%
Estonia +372 $0.205 – $0.925 1,065,679 0%
Litva +370 $0.215 – $0.457 25,001 0%
Séc +420 $0.227 – $0.584 397,399 0%
Benin +229 $0.248 – $0.925 23,539 0%
Cameroon +237 $0.26 – $0.925 25,042 0%
Côte d’Ivoire +225 $0.26 – $2.295 13,495 0%
Ma-rốc +212 $0.268 – $0.366 1,135,338 2.1%
Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc +853 $0.291 6,121 0%
Ecuador +593 $0.317 25,000 0%
Serbia +381 $0.329 25,000 0%
Hy Lạp +30 $0.333 – $0.925 422,410 0%
Sri Lanka +94 $0.343 25,000 0%
Eswatini +268 $0.343 21,938 0%
Cape Verde +238 $0.366 10,313
Ireland +353 $0.366 25,000
Réunion +262 $0.366 16,935
Slovakia +421 $0.366 25,000 0%
Turkmenistan +993 $0.366 16,649
Togo +228 $0.374 – $0.925 22,221 0%
Zambia +260 $0.374 18
Guinea +224 $0.416 17,987 0%
Romania +40 $0.438 – $1.039 25,018 0%
Kyrgyzstan +996 $0.44 25,000
Colombia +57 $0.507 – $1.485 1,083,727 4.6%
El Salvador +503 $0.525 – $2.835 19,618 0%
Mexico +52 $0.54 – $2.295 299,740 0%
Burkina Faso +226 $0.563 – $2.295 16,118 0%
Ghana +233 $0.563 – $2.295 25,025 0%
Nigeria +234 $0.563 – $2.295 25,012 0%
Afghanistan +93 $0.925 25,000 0%
Armenia +374 $0.925 25,000 0%
Azerbaijan +994 $0.925 15,314 0%
Bahrain +973 $0.925 21,995 0%
Bangladesh +880 $0.925 25,000 0%
Barbados +1246 $0.925 18,421
Bosnia và Herzegovina +387 $0.925 20,029 0%
Botswana +267 $0.925 25,000 0%
Burundi +257 $0.925 20,364
Campuchia +855 $0.925 25,000 0%
Congo - Brazzaville +243 $0.925 25,000 0%
Cộng hòa Dominica +1 $0.925 17,760
Guinea Xích Đạo +240 $0.925 10,646 0%
Guinea-Bissau +245 $0.925 10,148 0%
Guyana +592 $0.925 16,077 0%
Haiti +509 $0.925 25,000
Honduras +504 $0.925 21,517 0%
Jamaica +1 $0.925 24,153
Jordan +962 $0.925 25,000 0%
Kuwait +965 $0.925 20,611
Lào +856 $0.925 25,000 0%
Liberia +231 $0.925 25,000 4%
Madagascar +261 $0.925 25,000 0%
Malawi +265 $0.925 22,585
Mauritania +222 $0.925 19,185
Mozambique +258 $0.925 22,424
Nepal +977 $0.925 25,000
Nicaragua +505 $0.925 15,908
Oman +968 $0.925 22,767 0%
Papua New Guinea +675 $0.925 15,163 0%
Paraguay +595 $0.925 25,000
Peru +51 $0.925 25,000 0%
Puerto Rico +1 $0.925 11,956 0%
Rwanda +250 $0.925 21,497
St. Kitts và Nevis +1869 $0.925 7,051
Suriname +597 $0.925 20,801 0%
Tajikistan +992 $0.925 25,000
Trinidad và Tobago +1 $0.925 7,142 0%
Uzbekistan +998 $0.925 25,000
Moldova +373 $0.989 25,000
Nam Phi +27 $1.157 – $2.295 370,250 0%
Maldives +960 $1.35 20,323 0%
Bulgaria +359 $1.485 25,000 0%
Costa Rica +506 $1.485 11,969
Timor-Leste +670 $1.485 16,384 0%
Lesotho +266 $1.485 22,468
Mông Cổ +976 $1.485 25,000 0%
Uruguay +598 $1.485 14,542 0%
Albania +355 $1.89 21,735
Bắc Macedonia +389 $1.89 13,491
Venezuela +58 $1.89 25,000 0%
Algeria +213 $2.295 25,000 0%
Angola +244 $2.295 25,000 0%
Antigua và Barbuda +1268 $2.295 5,660
Bhutan +975 $2.295 16,889
Bolivia +591 $2.295 25,000
Chad +235 $2.295 18,758 0%
Síp +357 $2.295 25,000
Ethiopia +251 $2.295 25,000 0%
Phần Lan +358 $2.295 25,000 0%
Gabon +241 $2.295 25,000
Gambia +220 $2.295 21,885
Guatemala +502 $2.295 25,000
Luxembourg +352 $2.295 25,000
Mauritius +230 $2.295 19,045
Namibia +264 $2.295 16,235
New Caledonia +687 $2.295 9,426
Pakistan +92 $2.295 25,000 0%
Panama +507 $2.295 20,402 0%
St. Lucia +1758 $2.295 11,399
St. Vincent và Grenadines +1784 $2.295 6,837
Ả Rập Xê-út +966 $2.295 25,000 0%
Senegal +221 $2.295 18,488
Sierra Leone +232 $2.295 9,635
Tanzania +255 $2.295 24,854 4.6%
Tunisia +216 $2.295 20,839
Hungary +36 $2.43 25,000 0%

Không có SMS = tự động hoàn tiền.

Thử thêm

Tất cả dịch vụ Nhắn tin →

Câu hỏi về số LINE

Một số LINE tại bất kỳ quốc gia giá bao nhiêu?

Từ $0.033 mỗi lượt kích hoạt. Bạn chỉ trả tiền nếu mã được gửi đến.

Mã LINE đến nhanh như thế nào?

Hầu hết mã đến trong vòng một hoặc hai phút.

Nếu mã LINE không bao giờ đến thì sao?

Hủy số hoặc để nó hết hạn: toàn bộ giá sẽ tự động được hoàn về số dư của bạn.