Chuyển đến nội dung
5 Sims

Số ảo Badoo

Nhận mã xác minh Badoo trên số tạm thời. Chọn quốc gia bên dưới; bạn chỉ trả tiền nếu mã được gửi đến.

Quốc giaGiáSố lượng cònNhận mã
Brazil +55 $0.044 – $0.317 17,781,088 9.1%
Indonesia +62 $0.044 – $0.952 2,313,872 31.8%
Argentina +54 $0.052 – $0.317 1,941,666 0%
Hà Lan +31 $0.072 – $1.091 2,006,256 54.6%
Vương quốc Anh +44 $0.084 – $0.952 8,034,472 76.9%
Áo +43 $0.084 – $0.829 1,792,575 40%
Honduras +504 $0.087 – $0.317 8,469
Malawi +265 $0.087 – $0.317 43,108
Pakistan +92 $0.087 – $0.317 310,504
Philippines +63 $0.087 – $0.831 1,105,191 0%
Israel +972 $0.087 – $0.52 1,069,494 0%
Italy +39 $0.087 – $0.831 3,565,196 0%
Ai Cập +20 $0.104 – $0.317 2,308,568 0%
Ma-rốc +212 $0.104 – $0.317 1,701,463 0%
Tanzania +255 $0.104 – $0.317 10,551
Kenya +254 $0.104 – $0.317 95,773 0%
Canada +1 $0.122 – $0.176 3,493,126 4.6%
Bồ Đào Nha +351 $0.122 – $0.83 928,318 66.7%
Azerbaijan +994 $0.122 – $0.317 9,900
Malaysia +60 $0.122 – $0.317 1,116,063 0%
Mexico +52 $0.122 – $0.317 3,962,824 0%
Hoa Kỳ +1 $0.135 – $0.184 147,953 95.8%
Ba Lan +48 $0.139 – $0.317 5,776,310 95.8%
Bangladesh +880 $0.139 – $0.317 2,659,748
Mozambique +258 $0.139 – $0.317 13,846
Romania +40 $0.148 – $0.317 1,380,797 0%
Zambia +260 $0.156 2,210
Thái Lan +66 $0.174 – $0.317 306,873 0%
Australia +61 $0.174 – $1.385 944,992 34.8%
Hy Lạp +30 $0.175 – $0.317 3,372,918
Estonia +372 $0.176 – $0.433 1,238,501 29.2%
Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc +852 $0.176 – $0.275 1,317,203 4.8%
Cameroon +237 $0.185 – $0.317 669,236 0%
Guatemala +502 $0.187 – $0.317 20,643
Peru +51 $0.187 – $0.317 1,959,608
Sri Lanka +94 $0.187 – $0.317 279,081 0%
Slovenia +386 $0.191 – $0.831 3,712,692 0%
Armenia +374 $0.193 – $0.317 10,916
Tây Ban Nha +34 $0.193 – $0.665 2,902,699 0%
Bulgaria +359 $0.202 – $0.317 1,022,644 0%
Burundi +257 $0.202 – $0.317 139,533
Gabon +241 $0.202 – $0.317 198,817
Ghana +233 $0.202 – $0.317 25,106 0%
Ấn Độ +91 $0.202 – $0.317 2,482,750 0%
Jamaica +1 $0.202 – $0.317 3,355
Madagascar +261 $0.202 – $0.317 44,092 0%
Nicaragua +505 $0.202 – $0.317 11,185
St. Lucia +1758 $0.202 – $0.317 32,310
Senegal +221 $0.202 – $0.317 11,405
Serbia +381 $0.202 – $0.317 284,947
Sierra Leone +232 $0.202 – $0.317 200,677
Nam Phi +27 $0.202 – $0.317 1,383,717 0%
Eswatini +268 $0.202 – $0.317 45,791
Việt Nam +84 $0.202 – $0.317 289,859 0%
Benin +229 $0.211 – $0.317 8,514
Botswana +267 $0.211 – $0.317 11,286
Campuchia +855 $0.211 – $0.317 10,480 0%
Guyana +592 $0.211 – $0.317 13,580
Kuwait +965 $0.211 – $0.317 20,537
Moldova +373 $0.211 – $0.317 3,562,825
Mông Cổ +976 $0.211 – $0.317 20,926
Nepal +977 $0.211 – $0.317 8,325
Bắc Macedonia +389 $0.211 – $0.317 4,569
Paraguay +595 $0.211 – $0.317 18,387
Georgia +995 $0.215 – $0.317 25,253 0%
Albania +355 $0.219 – $0.317 116,725
Burkina Faso +226 $0.219 – $0.317 56,436
Cape Verde +238 $0.219 – $0.317 4,371
Ecuador +593 $0.219 – $0.317 12,150
Ethiopia +251 $0.219 – $0.317 37,175
Haiti +509 $0.219 – $0.317 11,689
Lào +856 $0.219 – $0.317 210,248 0%
Montenegro +382 $0.219 1,422
Nigeria +234 $0.219 – $0.317 314,930 0%
Togo +228 $0.219 – $0.317 8,378
Afghanistan +93 $0.228 – $0.317 30,548
Algeria +213 $0.228 – $0.317 14,406
Bahrain +973 $0.228 – $0.317 3,731
Colombia +57 $0.228 – $0.317 2,738,946 4.8%
Congo - Brazzaville +243 $0.228 – $0.317 5,670 0%
Maldives +960 $0.228 – $0.317 42,254
Mauritania +222 $0.228 – $0.317 9,758
Namibia +264 $0.228 – $0.317 3,095
El Salvador +503 $0.228 – $0.317 5,222
Suriname +597 $0.228 – $0.317 18,025
Tunisia +216 $0.228 – $0.317 6,386
Venezuela +58 $0.228 – $0.317 123,604
Barbados +1246 $0.237 – $0.317 44,046
Bolivia +591 $0.237 – $0.317 115,764
Costa Rica +506 $0.237 – $0.317 6,526
Gambia +220 $0.237 – $0.317 13,527
Guinea +224 $0.237 – $0.317 9,048
Jordan +962 $0.237 – $0.317 10,268
Liberia +231 $0.237 – $0.317 117,649
Mauritius +230 $0.237 – $0.317 49,337
Panama +507 $0.237 – $0.317 9,773
Guinea Xích Đạo +240 $0.245 – $0.317 30,625
Luxembourg +352 $0.245 – $0.317 16,588
Latvia +371 $0.252 – $0.665 876,133
Phần Lan +358 $0.27 – $0.831 1,513,787 0%
Hungary +36 $0.313 – $0.317 1,879,923 0%
Slovakia +421 $0.313 – $0.317 600,504
Angola +244 $0.317 2,379,404
Antigua và Barbuda +1268 $0.317 2,509
Aruba +297 $0.317 1,346
Bhutan +975 $0.317 47,428
Bosnia và Herzegovina +387 $0.317 18,843
Chad +235 $0.317 27,691
Croatia +385 $0.317 – $0.433 25,034
Síp +357 $0.317 – $0.831 283,948
Séc +420 $0.317 – $4.608 1,342,866 11.8%
Đan Mạch +45 $0.317 5,576,970
Cộng hòa Dominica +1 $0.317 4,928
Timor-Leste +670 $0.317 18,206
Pháp +594 $0.317 – $1.004 2,601,537 0%
Guinea-Bissau +245 $0.317 4,128
Ireland +353 $0.317 4,404,789
Côte d’Ivoire +225 $0.317 2,980 0%
Kyrgyzstan +996 $0.317 25,000
Lesotho +266 $0.317 12,651
Litva +370 $0.317 1,432,362 0%
Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc +853 $0.317 9,259 0%
New Caledonia +687 $0.317 6,522
Oman +968 $0.317 25,000
Papua New Guinea +675 $0.317 7,585
Puerto Rico +1 $0.317 7,010
Réunion +262 $0.317 39,964
Rwanda +250 $0.317 12,147
St. Kitts và Nevis +1869 $0.317 3,001
St. Vincent và Grenadines +1784 $0.317 4,180
Ả Rập Xê-út +966 $0.317 25,000
Thụy Điển +46 $0.317 3,487,533 0%
Đài Loan +886 $0.317 240,558
Tajikistan +992 $0.317 25,000
Trinidad và Tobago +1 $0.317 3,534
Turkmenistan +993 $0.317 5,012
Uganda +256 $0.317 7,985
Uruguay +598 $0.317 118,334
Uzbekistan +998 $0.317 25,000
Na Uy +47 $0.319 35,383
Đức +49 $0.344 – $0.89 1,268,810 0%

Không có SMS = tự động hoàn tiền.

Badoo: hiện đang hết hàng

Hiện đang hết hàng — mỗi trang hiển thị giá gần nhất và có thể email cho bạn khi có hàng trở lại.

Thử thêm

Tất cả dịch vụ Hẹn hò →

Câu hỏi về số Badoo

Một số Badoo tại bất kỳ quốc gia giá bao nhiêu?

Từ $0.044 mỗi lượt kích hoạt. Bạn chỉ trả tiền nếu mã được gửi đến.

Mã Badoo đến nhanh như thế nào?

Hầu hết mã đến trong vòng một hoặc hai phút.

Nếu mã Badoo không bao giờ đến thì sao?

Hủy số hoặc để nó hết hạn: toàn bộ giá sẽ tự động được hoàn về số dư của bạn.